QUY ĐỊNH VỀ TÊN PHÍ THỂ HIỆN TRÊN BÁO GIÁ, DEBIT NOTE VÀ HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ
Nhằm đảm bảo tính minh bạch trong báo giá dịch vụ logistics quốc tế và tuân thủ các quy định hiện hành về hóa đơn, chứng từ tại Việt Nam, AMI LOGISTICS xin thông báo nguyên tắc sử dụng tên phí trên báo giá, Debit Note và hóa đơn điện tử như sau:
Mục lục
Trong hoạt động logistics quốc tế, nhiều khoản phí được sử dụng theo tên gọi và thông lệ quốc tế như:
Ocean Freight, Air Freight, THC, AMS, EXW Charge, CIC, PSS, EBS, LSS, ...và các loại phụ phí khác theo quy định của hãng tàu, hãng hàng không, cảng, kho bãi hoặc nhà cung cấp dịch vụ liên quan.
Do đó, trên báo giá, AMI có thể sử dụng tên phí bằng tiếng Anh hoặc các thuật ngữ logistics quốc tế để đảm bảo tính thống nhất với chứng từ vận tải, bảng giá của hãng vận chuyển và thông lệ giao dịch quốc tế.
Theo quy định về kế toán, thuế và hóa đơn tại Việt Nam, hóa đơn điện tử sẽ được phát hành bằng tên dịch vụ hoặc tên khoản thu bằng tiếng Việt phù hợp với quy định hiện hành.
Vì vậy:
Tên phí thể hiện trên hóa đơn điện tử có thể khác với tên phí hiển thị trên báo giá.
Việc thay đổi ngôn ngữ thể hiện không làm thay đổi bản chất dịch vụ, giá trị thanh toán hoặc phạm vi công việc đã được báo giá và xác nhận giữa các bên.
Các khoản phí trên báo giá và hóa đơn điện tử được hiểu là tương đương về nội dung và giá trị.
Để thuận tiện cho việc đối chiếu chứng từ, AMI công bố danh mục tên phí tiếng Việt tương ứng với các tên phí tiếng Anh sử dụng trên báo giá tại website công ty.
Danh mục này được cập nhật định kỳ theo:
Quý khách tham khảo tại danh sách sau:
| STT | Tên phí tiếng anh | Tên phí tiếng việt |
| 1 | A/F | Cước vận chuyển quốc tế |
| 2 | AFR FEE | Phí khai báo AFR |
| 3 | AFS FEE | Phí khai báo AFS |
| 4 | AMS FEE | Phí khai báo AMS |
| 5 | AWB FEE | Phí chứng từ AWB |
| 6 | C/O VN FEE | Phí dịch vụ chứng nhận xuất xứ hàng hóa |
| 7 | CFS FEE | Phí xếp hàng vào kho |
| 8 | CIC FEE | Phí cân bằng cont |
| 9 | CLEANING FEE | Phí vệ sinh cont |
| 10 | DANGEROUS GOODS HANDLING | Phí hàng nguy hiểm |
| 11 | DEMURAGE CHARGES | Phí lưu bãi |
| 12 | DETENTION CHARGES | Phí lưu cont |
| 13 | DOC FEE | Phí chứng từ |
| 14 | EBS FEE | Phụ phí EBS |
| 15 | EMC/EMF FEE | Phí bảo trì cont |
| 16 | ENS FEE | Phí khai báo ENS |
| 17 | EXPORT CUSTOMS FEE | Phí dịch vụ tờ khai |
| 18 | EXPRESS FREIGHT (E/F) | Cước chuyển phát nhanh quốc tế |
| 19 | EXW CHARGE | Phí làm hàng tại đầu nước ngoài |
| 20 | FCA FEE | Phí làm hàng tại đầu nước ngoài |
| 21 | HANDLE FEE | Phí đại lý |
| 22 | HAWB FEE | Phí chứng từ |
| 23 | IMPORT CUSTOMS FEE | Phí dịch vụ tờ khai |
| 24 | LOCAL CHARGE IN POD | Phí tại cảng đến |
| 25 | LOCAL CHARGE IN POL | Phí tại cảng đi |
| 26 | LSS FEE | Phí giảm thải Lưu huỳnh |
| 27 | PCS FEE | Phụ phí PCS |
| 28 | PSS FEE | Phụ phí PSS |
| 29 | SCREENING FEE | Phí soi chiếu an ninh |
| 30 | SEAL FEE | Phí niêm chì |
| 31 | STORAGE CHARGE | Phí lưu kho |
| 32 | TELEX FEE | Phí điện giao hàng |
| 33 | THC FEE | Phí xếp dỡ tại cảng |
| 34 | VGM FEE | Phí khai báo VGM |
| 35 | WBS FEE | Phụ phí WBS |
| 36 | X-RAY FEE | Phí soi chiếu X-RAY |
Để hiểu thêm chi tiết một số phí khác mà Quý khách cần hỗ trợ, Liên hệ AMI LOGISTICS để được giải đáp
Trong trường hợp có sự khác biệt về ngôn ngữ giữa báo giá, xác nhận dịch vụ, hóa đơn điện tử hoặc các chứng từ liên quan:
AMI LOGISTICS cam kết mọi khoản phí được thể hiện minh bạch, rõ ràng và có thể đối chiếu tương ứng giữa báo giá, xác nhận dịch vụ và hóa đơn điện tử.
Nếu Quý Công ty cần AMI LOGISTICS thực hiện các dịch vụ khai hải quan, giao nhận vận chuyển nội địa hay dịch vụ vận tải quốc tế , xin vui lòng liên hệ với bất kỳ nhân viên nào của AMI để được tư vấn và chăm sóc.
Mọi thắc mắc Quý Công ty vui lòng liên hệ AMI để được hỗ trợ kịp thời.
Xin chân thành cảm ơn sự hợp tác của Quý Công ty và trân trọng kính chào.
| Bộ Phận Chứng Từ ☎️ 090.663.5001 – 090.164.1857 | Bộ Phận Kế Toán ☎️ 093.882.2425 – 093.882.2324 |
Hotline hỗ trợ & tiếp nhận phản hồi 24/7: 0938 926 204